4
Thứ ba
Âm lịch4tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 04/10/1921

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 1921 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1921

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 23
24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/10/1921
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi