6
Thứ năm
Âm lịch6tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 06/10/1921

Thứ năm, ngày 6 tháng 10 năm 1921 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1921

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2
3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 Tết Trùng cửu 9
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13 14 14 15 15 16 16
17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20 21 21 22 22 23 23
24 Sương giáng 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30
31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/10/1921
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi