2
Thứ năm
Âm lịch22tháng 4
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 02/06/2078

Thứ năm, ngày 2 tháng 6 năm 2078 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2078

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
6 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3
13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 Hạ chí 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/06/2078
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất