25
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 5
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 25/06/2078

Thứ bảy, ngày 25 tháng 6 năm 2078 dương lịch là ngày 16 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 6/2078

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
6 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3
13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 Hạ chí 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/06/2078
Âm lịchNgày 16 tháng 5 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi