- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/06/2078 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 23/06/2078
Thứ năm, ngày 23 tháng 6 năm 2078 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 19 | 31 20 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Mang chủng 25 |
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/5 | 11 2 | 12 3 |
| 13 4 | 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 |
| 20 11 | 21 Hạ chí 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 |
| 27 18 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 | 29 20 | 30 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 23/06/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 5 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mùi, Đinh Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |