4
Thứ bảy
Âm lịch24tháng 4
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/06/2078

Thứ bảy, ngày 4 tháng 6 năm 2078 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2078

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
6 26 7 27 8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3
13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 Hạ chí 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/06/2078
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi