- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 05/06/2078 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Đinh Sửu, Kỷ Sửu
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Tây
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Mão (hung)
Lịch âm ngày 05/06/2078
Chủ nhật, ngày 5 tháng 6 năm 2078 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 19 | 31 20 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 | 2 22 | 3 23 | 4 24 | 5 Mang chủng 25 |
| 6 26 | 7 27 | 8 28 | 9 29 | 10 1/5 | 11 2 | 12 3 |
| 13 4 | 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 15 6 | 16 7 | 17 8 | 18 9 | 19 10 |
| 20 11 | 21 Hạ chí 12 | 22 13 | 23 14 | 24 15 | 25 16 | 26 17 |
| 27 18 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 | 29 20 | 30 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 05/06/2078 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 4 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất |
| Ngũ hành | Dương Liễu Mộc |
| Tiết khí | Mang chủng Bắt đầu tiết Mang chủng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Mão
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Mão Nhật Kê |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Đinh Sửu, Kỷ Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Tây |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |