31
Thứ ba
Âm lịch20tháng 4
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 31/05/2078

Thứ ba, ngày 31 tháng 5 năm 2078 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Mậu Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2078

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20
2 21 3 22 4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 Tiểu mãn 9 21 10 22 11
23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 31/05/2078
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi