10
Thứ năm
Âm lịch17tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/02/1944

Thứ năm, ngày 10 tháng 2 năm 1944 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/1944

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Vũ thủy 27
21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/02/1944
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất