26
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 2
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 26/02/1944

Thứ bảy, ngày 26 tháng 2 năm 1944 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Giáp Thân. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1944

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Vũ thủy 27
21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/02/1944
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Giáp Thân
Can chiNgày Canh Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi