15
Thứ ba
Âm lịch22tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 15/02/1944

Thứ ba, ngày 15 tháng 2 năm 1944 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/1944

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Vũ thủy 27
21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/02/1944
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi