7
Thứ hai
Âm lịch14tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1944

Thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 1944 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/1944

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Vũ thủy 27
21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/02/1944
Âm lịchNgày 14 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu