20
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 20/02/1944

Chủ nhật, ngày 20 tháng 2 năm 1944 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1944

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 10 4 11 5 Lập xuân 12 6 13
7 14 8 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Vũ thủy 27
21 28 22 29 23 30 24 1/2 25 2 26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4
28 5 29 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 Kinh trập 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/02/1944
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy Bắt đầu tiết Vũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi