10
Thứ ba
Âm lịch25tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 10/03/1953

Thứ ba, ngày 10 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 3/1953

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/03/1953
Âm lịchNgày 25 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi