13
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 13/03/1953

Thứ sáu, ngày 13 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1953

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/03/1953
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu