5
Thứ năm
Âm lịch20tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/03/1953

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1953

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/1953
Âm lịchNgày 20 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi