14
Thứ bảy
Âm lịch29tháng 1
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1953

Thứ bảy, ngày 14 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Quý Tỵ. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1953

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/03/1953
Âm lịchNgày 29 tháng Giêng năm Quý Tỵ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi