28
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 28/03/1953

Thứ bảy, ngày 28 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Quý Tỵ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/1953

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1953
T2T3T4T5T6T7CN
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 1 16
2 17 3 18 4 19 5 20 6 Kinh trập 21 7 22 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/2
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 Xuân phân 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 27 13 28 14 29 15
30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Thanh minh 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/03/1953
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi