- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 25/03/1953 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 25/03/1953
Thứ tư, ngày 25 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Quý Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 1 16 |
| 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 Kinh trập 21 | 7 22 | 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 1/2 |
| 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 | 20 6 | 21 Xuân phân 7 | 22 8 |
| 23 9 | 24 10 | 25 11 | 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 |
| 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 | 3 20 | 4 21 | 5 Thanh minh 22 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/3
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 25/03/1953 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng 2 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Tỵ |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Thành và sao Bích
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |