11
Thứ tư
Âm lịch16tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 11/05/1960

Thứ tư, ngày 11 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1960

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6
2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27
23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/05/1960
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu