19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch24tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/05/1960

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 24 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/1960

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6
2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27
23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/1960
Âm lịchNgày 24 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu