9
Thứ hai
Âm lịch14tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/05/1960

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1960

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6
2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27
23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/1960
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi