- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 21/05/1960 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mão, Ất Mão
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 21/05/1960
Thứ bảy, ngày 21 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 30 | 26 1/4 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 |
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 Lập hạ 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 Lễ Phật đản 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 | 20 25 | 21 Tiểu mãn 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 1/5 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 |
| 30 6 | 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 Mang chủng 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 21/05/1960 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 4 năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Đại Trạch Thổ |
| Tiết khí | Tiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Định và sao Liễu
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mão, Ất Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |