21
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 21/05/1960

Thứ bảy, ngày 21 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1960

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6
2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27
23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/05/1960
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn Bắt đầu tiết Tiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi