15
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 15/05/1960

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 1960 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1960

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1960
T2T3T4T5T6T7CN
25 30 26 1/4 27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6
2 7 3 8 4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13
9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20
16 21 17 22 18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27
23 28 24 29 25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Mang chủng 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/1960
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi