12
Thứ tư
Âm lịch18tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/05/1971

Thứ tư, ngày 12 tháng 5 năm 1971 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1971

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26 21 27 22 Tiểu mãn 28 23 29
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/05/1971
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi