26
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 26/05/1971

Thứ tư, ngày 26 tháng 5 năm 1971 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1971

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26 21 27 22 Tiểu mãn 28 23 29
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/05/1971
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu