5
Thứ tư
Âm lịch11tháng 4
Năm
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/05/1971

Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 1971 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1971

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8
3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26 21 27 22 Tiểu mãn 28 23 29
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/05/1971
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi