- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/05/1971 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Mùi, Ất Mùi
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 04/05/1971
Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 1971 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Tân Hợi. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 | 2 8 |
| 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 Lập hạ 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Lễ Phật đản 15 |
| 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 |
| 17 23 | 18 24 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 | 20 26 | 21 27 | 22 Tiểu mãn 28 | 23 29 |
| 24 1/5 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 29 6 | 30 7 |
| 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 Mang chủng 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 04/05/1971 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 4 năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Tích Lịch Hỏa |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Thâu và sao Chủy
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Mùi, Ất Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |