14
Thứ sáu
Âm lịch28tháng 1
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/03/1980

Thứ sáu, ngày 14 tháng 3 năm 1980 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Canh Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/1980

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16
3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/03/1980
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Canh Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất