20
Thứ năm
Âm lịch4tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 20/03/1980

Thứ năm, ngày 20 tháng 3 năm 1980 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1980

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16
3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/03/1980
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíXuân phân Bắt đầu tiết Xuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất