23
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 23/03/1980

Chủ nhật, ngày 23 tháng 3 năm 1980 dương lịch là mùng 7 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 3/1980

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16
3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/03/1980
Âm lịchMùng 7 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu