29
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 2
Năm
Canh Thân
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/03/1980

Thứ bảy, ngày 29 tháng 3 năm 1980 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Canh Thân. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1980

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1980
T2T3T4T5T6T7CN
25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 1 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 2 16
3 17 4 18 5 Kinh trập 19 6 20 7 21 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 22 9 23
10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30
17 1/2 18 2 19 3 20 Xuân phân 4 21 5 22 6 23 7
24 8 25 9 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 10 27 11 28 12 29 13 30 14
31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20 6 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/03/1980
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Canh Thân
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu