17
Thứ hai
Âm lịch19tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 17/05/1976

Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 1976 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1976

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4
3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/05/1976
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu