9
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/05/1976

Chủ nhật, ngày 9 tháng 5 năm 1976 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1976

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4
3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/05/1976
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi