- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 03/05/1976 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Dậu, Tân Dậu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Trương (cát)
Lịch âm ngày 03/05/1976
Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 1976 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1/4 | 30 2 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 | 2 4 |
| 3 5 | 4 6 | 5 Lập hạ 7 | 6 8 | 7 9 | 8 10 | 9 11 |
| 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 Lễ Phật đản 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 |
| 17 19 | 18 20 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 | 20 22 | 21 Tiểu mãn 23 | 22 24 | 23 25 |
| 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/5 | 30 2 |
| 31 3 | 1 4 | 2 5 | 3 6 | 4 7 | 5 Mang chủng 8 | 6 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 03/05/1976 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 5 tháng 4 năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Đại Khê Thủy |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bế và sao Trương
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Trương Nguyệt Lộc |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Dậu, Tân Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |