26
Thứ tư
Âm lịch28tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 26/05/1976

Thứ tư, ngày 26 tháng 5 năm 1976 dương lịch là ngày 28 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1976

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4
3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/05/1976
Âm lịchNgày 28 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi