4
Thứ ba
Âm lịch6tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 04/05/1976

Thứ ba, ngày 4 tháng 5 năm 1976 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1976

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4
3 5 4 6 5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Mang chủng 8 6 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/05/1976
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất