19
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/10/1935

Thứ bảy, ngày 19 tháng 10 năm 1935 dương lịch là ngày 22 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1935

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9
7 10 8 11 9 Hàn lộ 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23
21 24 22 25 23 26 24 Sương giáng 27 25 28 26 29 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/10/1935
Âm lịchNgày 22 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất