9
Thứ tư
Âm lịch12tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/10/1935

Thứ tư, ngày 9 tháng 10 năm 1935 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1935

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9
7 10 8 11 9 Hàn lộ 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23
21 24 22 25 23 26 24 Sương giáng 27 25 28 26 29 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/10/1935
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi