23
Thứ tư
Âm lịch26tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/10/1935

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 1935 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1935

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1935
T2T3T4T5T6T7CN
30 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 Tết Trùng cửu 9
7 10 8 11 9 Hàn lộ 12 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 13 11 14 12 15 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 23
21 24 22 25 23 26 24 Sương giáng 27 25 28 26 29 27 1/10
28 2 29 3 30 4 31 Lễ hội Halloween 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/10/1935
Âm lịchNgày 26 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi