11
Chủ nhật
Âm lịch17tháng 1
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Mậu Dần (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 11/02/2085

Chủ nhật, ngày 11 tháng 2 năm 2085 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2085

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2085
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 4 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 15 21 16 22 17 23 18 Vũ thủy 24
19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 1/2 25 2
26 3 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 28 5 1 6 2 7 3 8 4 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/02/2085
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Ất Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi