- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 15/02/2085 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Tý, Bính Tý
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Giác (cát)
Lịch âm ngày 15/02/2085
Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 2085 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Ất Tỵ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 | 4 10 |
| 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 10 16 | 11 17 |
| 12 18 | 13 19 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 Vũ thủy 24 |
| 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/2 | 25 2 |
| 26 3 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 | 28 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 15/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 15/02/2085 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng Giêng năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ |
| Ngũ hành | Lộ Bàng Thổ |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Định và sao Giác
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Giác Mộc Giao |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tý, Bính Tý |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |