- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 24/02/2085 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Quý Dậu, Ất Dậu
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Chính Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Nữ (hung)
Lịch âm ngày 24/02/2085
Thứ bảy, ngày 24 tháng 2 năm 2085 dương lịch là mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 9 | 4 10 |
| 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 10 16 | 11 17 |
| 12 18 | 13 19 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 Vũ thủy 24 |
| 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/2 | 25 2 |
| 26 3 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 4 | 28 5 | 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 24/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 24/02/2085 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 1 tháng 2 năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tỵ |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Trực nhật | Hoàng đạo Minh Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Trừ và sao Nữ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nữ Thổ Bức |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Quý Dậu, Ất Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Chính Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |