3
Thứ ba
Âm lịch22tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 03/05/2078

Thứ ba, ngày 3 tháng 5 năm 2078 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2078

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20
2 21 3 22 4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 Tiểu mãn 9 21 10 22 11
23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/05/2078
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất