6
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 3
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/05/2078

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 2078 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Mậu Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2078

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20
2 21 3 22 4 23 5 Lập hạ 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 29 11 30 12 1/4 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8 20 Tiểu mãn 9 21 10 22 11
23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15 27 16 28 17 29 18
30 19 31 20 1 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/05/2078
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu